thưởng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thương"
"thưởng" là một từ
Động từ. Tặng tiền, hiện vật để khen ngợi khuyến khích vì đã có thành tích, công lao. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thưởng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thưởng"
thưởng thứcXem để hưởng cái hay, cái đẹp.thưởng phạtThưởng công và phạt tội.thưởng ngoạnNgắm nghía để tìm cái thú.thưởng nguyệtNgắm trăng vào những đêm trăng tròn và trời trong trẻo.thưởng xuânNgắm cảnh đẹp mùa xuân.
Từ có "thưởng" ở sau
giải thưởngPhần thưởng của một cuộc thi.phần thưởngTặng phẩm thưởng công lao, thành tích.tán thưởngTỏ thái độ đồng tình, khen ngợi.ban thưởngNói người cấp trên tặng phần thưởng cho người cấp dưới.khen thưởngTỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen.tưởng thưởngHoạt động trao tặng tiền hoặc quà tặng để đánh giá cao, khen ngợi hay ghi nhận những thành tích và đóng góp của tập thể hoặc cá nhân.trọng thưởngThưởng rất hậu.tặng thưởngTặng để khen ngợi về thành tích, công lao của cá nhân hay tập thể.vô thưởng vô phạtChẳng ích lợi, chẳng có tác dụng gì nhưng cũng chẳng có hại.truy thưởngNhư Truy tặng.thăng thưởngLên một chức cao hơn và được ban thưởng (cũ).khao thưởngLàm việc mừng để thưởng công.
Cùng vần "ương", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.