thưởng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ươngvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "thương"

"thưởng" là một từ

Động từ. Tặng tiền, hiện vật để khen ngợi khuyến khích vì đã có thành tích, công lao. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thưởng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thưởng"

Từ có "thưởng" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.