thương

Âm tiết tiếng Việt · có trong 108 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ươngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "thương"

"thương" là một từ

Danh từ, Động từ. Binh khí cổ, cán dài, mũi nhọn, giống như ngọn giáo. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thương"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thương"

thương mại(Kết hợp hạn chế) . Thương nghiệp.thương hiệuHình ảnh, cảm xúc, thông điệp tức thời mà mọi người có khi họ nghĩ về một công ty hoặc một sản phẩm.thương hạiRủ lòng thương xót.thương nhânNgười sống bằng nghề kinh doanh, buôn bán.thương tíchDấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn,...thương vụCông việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.thương hải tang điềnTừ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.thương mại hóaLàm cho trở thành hàng hoá, đem lại lợi nhuận (về cái không phải là hàng hoá)thương tiếcNhớ một cách đau xót người đã chết.thương lượngNói bai bên bàn bạc nhằm đi đến đồng ý.thương xótCảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó.thương longThằn lằn cá và thằn lằn biển, chủng loài thống trị các đại dương kỷ Phấn Trắng.thương yêu.thương phế binh(đen) người bị thương tích vì chiến đấu.thương nghiệpHoạt động kinh tế chuyên mua bán, trao đổi hàng hóa.thương mếnTình cảm thương yêu, gắn bó.thương tâmĐau lòng; làm cho đau lòng.thương hiệtÔng tổ Hán tự.thương tổnThiệt hại tới.thương cảmĐộng lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào.thương cảngCửa biển hay cửa sông có đông người tụ họp để buôn bán.thương binhBinh sĩ bị thương khi chiến đấu.thương ôiThán từ dùng để tỏ sự đau xót.thương thươngHơi thương, bắt đầu thương.thương tìnhCảm thấy đau xót vì tình cảnh khổ sở.thương sốKết quả của một phép chia.thương vongBị thương và chết.thương khóĐau đớn, khốn khó.thương nhớNhớ đến, nghĩ đến với tình cảm tha thiết xen lẫn nỗi buồn da diết, không nguôi ngoai.thương thuyếtBàn bạc để đi đến sự thỏa thuận.thương hànBệnh truyền nhiễm, do vi trùng E-be gây ra, làm cho bệnh nhân sốt miên man và rụng tóc, có khi bị thủng ruột mà chết.thương thựcĂn không tiêu.Thương TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.thương gia(Cũ) . Người làm nghề buôn bán lớn; nhà buôn.thương thuyềnTàu dùng vào việc buôn bán trên sông, trên biển.thương xáTrung tâm giao dịch thương mại.thương ngânNgười đi buôn (cũ).thương kháchNgười đi buôn (cũ).thương điếmHiệu buôn lớn (cũ).thương cụcCơ quan buôn bán (cũ).thương canhChim oanh.thương nghịBàn bạc.thương sựViệc tranh chấp, khiếu tụng về thương mại.thương trườngNơi buôn bán; giới buôn bán.thương sinhDân đen (cũ).thương chiếnCuộc cạnh tranh gay gắt về buôn bán giữa các nước tư bản.thương hộiHội các nhà buôn (cũ).thương phẩmHàng hóa trao đổi trong việc buôn bán.

Từ có "thương" ở sau

dễ thươngDễ gây được tình cảm mến thương ở người khác.yêu thươngCó tình cảm yêu mến, gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc nhau hết lòng.bị thương(Cơ thể người) Không còn lành lặn, nguyên vẹn, do tác động mạnh từ bên ngoài.xe cứu thươngXe ô tô có dấu hồng thập tự của cơ quan y tế dùng để chở bệnh nhân đi cấp cứu.vết thươngChỗ bị thương trên cơ thể.tổn thươngHư hại, mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước (thường nói về bộ phận của cơ thể hoặc về tình cảm con người).đáng thươngKhi thấy người khác gặp cảnh ngộ không may.ưu thươngVừa buồn vừa đau lòng.tang thươngCuộc đời biến đổi. (cũ)đơn thương độc mãĐi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".nội thương(xem từ nguyên 1) Việc buôn bán ở trong nước.làm tổn thươngxem tổn thươnghiệp thươngHọp nhau để bàn bạc, thương lượng, dàn xếp công việc.trọng thươngBị thương nặng.tải thươngChuyên chở người bị thương.nhà thươngNơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.mến thươngXem thươngđả thươngĐánh làm cho bị thương.đau thươngĐau đớn xót thương.ngoại thươngSự buôn bán với nước ngoài.bi thươngRất đỗi thương tâm.thông tin thương mạiTin tức cập nhật về tình hình thương mại.công thươngCông nghiệp và thương nghiệp.sát thươngGiết hay làm bị thương.giao thươngđộng từ chỉ hành động mua và bánthương thươngHơi thương, bắt đầu thương.cung, thươngHai âm đứng đầu ngũ âm trong cung bậc nhạc cổ của Trung Quốc.chứng nhận thương tích(cơ quan chức năng) chứng nhận mức độ thương tích.sâm thươngSao Sâm và sao Thương, hai ngôi sao ở hai chòm khác nhau không bao giờ hiện ra một lúc trên vòm trời. Ngb. Tình trạng hai người ở xa cách nhau và không bao giờ gặp nhau.nhớ thươngNghĩ thiết tha đến người thân mến vắng mặt hay đã mất.tình thươngTình cảm thương yêu, chia sẻ và đùm bọc một cách thắm thiết.người thươngngười yêuthân thươngThu hút được thiện cảm sâu sắc.Đồng Thương thấm nướcCao Tông nhà Thương chiêmbao thấy Thượng đế cho mình một người giúp việc rất tốt, bèn theo trong mộng vẽ một bức hình rồi sai người đi tìm, quả tìm thấy ông Phó Duyệt đang đắp bờ đập ở đất Phó Nham, đón về lập làm tướng. Vua bảo Phó Duyệt.khó thươngĐáng ghét.gian thươngNgười buôn bán có nhiều mưu mô lừa lọc.nghĩa thươngKho thóc dự bị để giúp những người đói trong những năm mất mùa (cũ).An ThươngMột xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tiểu thươngNgười buôn bán nhỏ.tử thươngCó vết thương nguy hiểm đến tính mạng.thảm thươngLàm cho buồn rầu thương xót.Xuân ThươngMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.phó thương hàn(Y học) Bệnh sốt giống như bệnh thương hàn do vi trùng Sốt-mu-le gây ra.hay ghét hay thươngBiết ghét và biết thương.đại cổ, phú thươngNhững nhà buôn bán lớn và giàu.thông thươngNói các nước buôn bán với nhau (cũ).nam thươngĐiệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Tay mang khăn gói băng ngàn, vô Hàn tìm bạn. . . ".hội thươngHọp nhau để bàn bạc, nhằm đi đến thỏa thuận.

Cùng vần "ương", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.