Định nghĩa
- Biết ghét và biết thương.
Cấu tạo âm tiết
| hay | âm đầu h · vần ay · thanh ngang |
| ghét | âm đầu gh · vần et · thanh sắc |
| hay | âm đầu h · vần ay · thanh ngang |
| thương | âm đầu th · vần ương · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "hay ghét hay thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.