Định nghĩa
- Những nhà buôn bán lớn và giàu.
Cấu tạo âm tiết
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| phú | âm đầu ph · vần u · thanh sắc |
| thương | âm đầu th · vần ương · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đại cổ, phú thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.