hiệp thương

Động từ
Động từ
  1. Họp nhau để bàn bạc, thương lượng, dàn xếp công việc.
    • Cả nước đồng tình đòi.
    • Ngô.
    • Đình.
    • Diệm kịp thời thực hiện hội nghị hiệp thương đi đúng con đường tới tổng tuyển cử (Tú Mỡ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Hiệp: giúp đỡ; thương: bàn luận

"hiệp thương" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 协商 xié shāng · 磋商 cuō shāng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hiệpâm đầu h · vần iêp · thanh nặng
thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hiệp thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.