Động từ
- Họp nhau để bàn bạc, thương lượng, dàn xếp công việc.
- Cả nước đồng tình đòi.
- Ngô.
- Đình.
- Diệm kịp thời thực hiện hội nghị hiệp thương đi đúng con đường tới tổng tuyển cử (Tú Mỡ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Hiệp: giúp đỡ; thương: bàn luận
"hiệp thương" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hiệp thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.