hiệp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hiêp"
"hiệp" là một từ
Danh từ. Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hiệp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hiệp"
hiệp hộiTổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, có tính chất như một hội.hiệp sĩNgười có sức mạnh và lòng hào hiệp, hay bênh vực kẻ yếu, cứu giúp người hoạn nạn (một loại nhân vật lí tưởng trong tiểu thuyết cũ)hiệp ướcĐiều ước loại quan trọng nhất do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi rõ những điều cam kết của các bên về những vấn đề chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá.hiệp thươngHọp nhau để bàn bạc, thương lượng, dàn xếp công việc.hiệp phụThời gian bù giờ thêm sau khi trận chính thức kết thúc.hiệp địnhĐiều ước thông dụng do hai hay nhiều nước đã ký kết nhằm giải quyết những vấn đề chính trị, văn hoá, quân sự có liên quan.hiệp phương sai(Toán học) Đại lượng thống kê tính bằng \scriptstyle\operatorname{Cov}(X, Y) = \operatorname{E}((X - \mu) (Y - \nu)) với hai biến ngẫu nhiên thực X và Y có kì vọng toán học \scriptstyle E(X)\,=\,\mu và \scriptstyle E(Y)\,=\,\nu.hiệp đồngCùng nhau hợp sức làm một việc chung để theo đuổi một chí hướng.hiệp nghị.hiệp định khungHiệp định có tính chất nguyên tắc chung về một vấn đề lớn, thường được kí kết giữa hai chính phủ, dựa vào đó có thể có những kí kết về những vấn để cụ thể.hiệp lựcCùng góp sức vào để làm một việc gì.hiệp vụSự kiện được gây ra bởi hành vi nghĩa hiệp.hiệp trợHợp lực để giúp đỡ.hiệp vầnLàm cho các câu thơ có vần với nhau.
Từ có "hiệp" ở sau
Tân HiệpMột huyện ở phía đông bắc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Diện tích 417 km². Dân số 139.400 (1997), gồm các dân tộc: Khơ-me, Kinh. Địa hình đồng bằng phù sa bị ảnh hưởng của phèn. Kênh Rạch Giá—Long Xuyên chảy qua. Tỉnh lộ 80 chạy qua. Huyện gồm 1 thị trấn (Tân Hiệp) huyện lỵ, 7 xã.thỏa hiệpThoả hiệp.bộ quy tắc hiệp sĩTập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ.liên hiệp(Hoặc d.; thường dùng trong các tổ hợp dùng làm tên gọi của các tổ chức) . Kết hợp những tổ chức hay thành phần xã hội khác nhau vào một tổ chức, nhằm thực hiện mục đích chung nào đó. Chính phủ liên hiệp. Hội liên hiệp phụ nữ. Liên hiệp các xí nghiệp dệt.hào hiệpRộng rãi và sẵn lòng giúp đỡ người khác.kiếm hiệpVõ sĩ thời xưa, giỏi đánh kiếm, thường làm nghĩa, cứu giúp bênh vực kẻ yếụ.Vĩnh HiệpMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Ninh HiệpMột phường thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.Tam HiệpMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Tân Thới HiệpMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.cấu hiệpQuan hệ tình dục.nghĩa hiệpCó lòng hy sinh để giúp người.Tân Hiệp BMột xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Liên Hiệp QuốcLà tổ chức quốc tế lớn nhất thế giới, được thành lập vào ngày 24 tháng 10 năm 1945, đặt trụ sở chính ở thành phố New York. Mục đích chính của Liên Hiệp Quốc là thiết lập, duy trì hòa bình và công bằng trên thế giới.Tân Hiệp AMột xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Tương Bình HiệpMột xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Tam Thôn HiệpMột xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Trung HiệpMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.An HiệpTên gọi các xã thuộc huyện Quỳnh Phụ (Thái Bình), huyện Tuy An (Phú Yên), huyện Châu Thành (Bến Tre), huyện Ba Tri (Bến Tre), huyện Châu Thành (Đồng Tháp), huyện Mỹ Tú (Sóc Trăng), Việt Nam.Suối HiệpMột xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Hiệp NamMột xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Tứ HiệpMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.Tịnh HiệpMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tiên HiệpMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Duy Tiên (Hà Nam), h. Tiên Phước (Quảng Nam), Việt Nam.Tân Vĩnh HiệpMột xã thuộc huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Trà HiệpMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Bình HiệpTên gọi các xã thuộc huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), huyện Mộc Hoá (Long An), Việt Nam.Sơn HiệpMột xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.tâm lực hiệp đồngLòng và sức cùng hợp lại.Cát HiệpMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Xuân HiệpMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.Tân Chánh HiệpMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân Đông HiệpMột xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.sum hiệp.Vương quốc Liên hiệp Anhxem Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.Quế HiệpMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Vĩnh Hoà HiệpMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Cam Hiệp BắcMột xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
Cùng vần "iêp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.