hiếp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hiêp"
"hiếp" là một từ
Động từ. Dùng sức mạnh, quyền thế bắt phải chịu thua thiệt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hiếp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hiếp"
Từ có "hiếp" ở sau
uy hiếpDùng uy lực đe doạ, ép buộc làm cho phải khiếp sợ và khuất phục.ức hiếpDùng quyền lực, quyền thế bắt người khác phải chịu những điều bất công, oan ức.ăn hiếpBuộc trẻ con hoặc người yếu thế hơn phải làm theo ý mình bằng bắt nạt, doạ dẫm.hà hiếpLấn át, đè nén bằng quyền lực.
Cùng vần "iêp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.