Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hiếp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
iêpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "hiêp"

"hiếp" là một từ

Động từ. Dùng sức mạnh, quyền thế bắt phải chịu thua thiệt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hiếp"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hiếp"

Từ có "hiếp" ở sau

Cùng vần "iêp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.