khiếp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khiêp"
"khiếp" là một từ
Động từ. Sợ lắm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khiếp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khiếp"
khiếp đảmSợ đến mức có cảm giác như rụng rời chân tay, mất hết hồn vía.khiếp sợ(Hoặc t.) . Sợ hãi đến mức mất tinh thần.khiếp nhượcSợ một cách hèn nhất.khiếp víaSợ quá, như mất vía.
Từ có "khiếp" ở sau
Cùng vần "iêp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.