匧
kiếpHán Việt
khiếpHán Việt · Nôm
trápNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5327
- Bộ thủ
- 匚 phương số 22
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiếp — Hán Việt. Chữ cùng âm "kiếp" · âm tiết kiếp
- khiếp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khiếp" · âm tiết khiếp
- tráp — Nôm. Chữ cùng âm "tráp" · âm tiết tráp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 匧 theo lối Nôm
khiếpSợ lắm.trápĐồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thường dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a trunk; a portfolio
Chữ khác cũng đọc là "kiếp"
Chữ khác cũng đọc là "khiếp"
Chữ khác cũng đọc là "tráp"
Chữ cùng bộ 匚
匠tượng匪phỉ匯vị匣hạp匨tàng匚hệ匝táp匞tượng匡khuôn匢hốt匦quỹ𠤿tráp𠥈khám匬tủ匭quỹ匮quỹ匰đơn匱quĩ匴toán𠥤giấu匶cựu𠤷di𫧖khuông匜di匟kháng㔯toán㔰hằng匫hốt㔱du㔲quỹ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 匧
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 匧 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).