Chữ Hán Nôm đọc là "kiếp"
12 chữ có âm đọc "kiếp" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "kiếp": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "kiếp"
劫take by force, coerce…抾刦take by force, coerce…刧disaster, misfortune;…刼to plunder; to rob op…匧a trunk; a portfolio袷lined garment䀹(same as 眨) to wink; …砝balance weights䖼the dung beetle, scar…𧉧
Chữ Nôm đọc là "kiếp"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).