䖼
kiếpHán Việt
lịHán Việt
lỵHán Việt
lợiHán Việt
Có âm Hán Việt U+45BC
- Bộ thủ
- 虫 trùng số 142
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- kiếp — Hán Việt. Chữ cùng âm "kiếp" · âm tiết kiếp
- lị — Hán Việt. Chữ cùng âm "lị" · âm tiết lị
- lỵ — Hán Việt. Chữ cùng âm "lỵ" · âm tiết lỵ
- lợi — Hán Việt. Chữ cùng âm "lợi" · âm tiết lợi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
the dung beetle, scarabaeus; the scavenger beetle
Giản thể và phồn thể
Chữ 䖼 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "kiếp"
Chữ khác cũng đọc là "lị"
Chữ khác cũng đọc là "lỵ"
Chữ khác cũng đọc là "lợi"
Chữ cùng bộ 虫
蛇xà蠅nhăng蜂phong蚊mân蜜mật螞ma虫trùng蜓đỉnh蜻thanh蟲trùng蚩si蝴hồ蝶điệp蛋đản蛤cáp虱sắt蛛thù螢huỳnh蟬thiền蠟lạt蝕thực虹hống蝨sắt蝸oa蚜nha蛀chú蚤tao蟻nghị蜆hiện蟹giải
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 䖼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 䖼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).