詈
lịHán Việt · Nôm
lỵHán Việt · Nôm
lìaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8A48
- Bộ thủ
- 言 ngôn số 149
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lị — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lị" · âm tiết lị
- lỵ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lỵ" · âm tiết lỵ
- lìa — Nôm. Chữ cùng âm "lìa" · âm tiết lìa
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 詈 theo lối Nôm
lịCv. lỵ.lỵBệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ.lìaRời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
scold, abuse verbally, curse
Chữ khác cũng đọc là "lị"
Chữ khác cũng đọc là "lỵ"
Chữ khác cũng đọc là "lìa"
Chữ cùng bộ 言
論luận語ngữ計kế說thoát課khoá請thỉnh讀độc許hứa該cai言ngôn認nhận設thiết試thí變biến讓nhượng記kí誰thuỳ議nghị談giạm詩thi誠thành说thoát訴tố話thoại講giảng識chí謙khiêm討thảo謝tạ訪phỏng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 詈
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 詈 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 詈 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).