痢
lịHán Việt · Nôm
lỵHán Việt · Nôm
lợiHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+75E2
- Bộ thủ
- 疒 nạch số 104
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lị — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lị" · âm tiết lị
- lỵ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lỵ" · âm tiết lỵ
- lợi — Hán Việt. Chữ cùng âm "lợi" · âm tiết lợi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Y học) Bệnh lỵ.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 痢 theo lối Nôm
lịCv. lỵ.lỵBệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dysentery
Chữ khác cũng đọc là "lị"
Chữ khác cũng đọc là "lỵ"
Chữ khác cũng đọc là "lợi"
Chữ cùng bộ 疒
痕ngân病banh痛thống瘦sấu疲bì疾tật痰đàm療liệu疼đông癢dưỡng癒dụ症chứng瘋phong痘đậu痊thuyên痴si疫dịch瘉dụ疗liệu癌nham癡si疚cứu疯phong疸đản疿phị𤵴sảy𤶐chồn痹tê𤷄quèn瘖ấm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 痢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 痢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 痢 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).