魑
siHán Việt
liHán Việt
lyHán Việt
lỵNôm
lịNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9B51
- Bộ thủ
- 鬼 quỷ số 194
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- si — Hán Việt. Chữ cùng âm "si" · âm tiết si
- li — Hán Việt. Chữ cùng âm "li" · âm tiết li
- ly — Hán Việt. Chữ cùng âm "ly" · âm tiết ly
- lỵ — Nôm. Chữ cùng âm "lỵ" · âm tiết lỵ
- lị — Nôm. Chữ cùng âm "lị" · âm tiết lị
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 魑 theo lối Nôm
lịCv. lỵ.lỵBệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a mountain demon resembling a tiger
Chữ khác cũng đọc là "si"
Chữ khác cũng đọc là "li"
Chữ khác cũng đọc là "ly"
Chữ khác cũng đọc là "lỵ"
Chữ khác cũng đọc là "lị"
Chữ cùng bộ 鬼
鬼quỷ魂hồn魔ma魄phách𩲡quỷ魏nguy魋đồi魎lượng𩱻quẻ𩲉mị魃bạt魅mị魆huất𩳊ranh魈tiêu魊vực魌khi魍doanh𩳴quẻ魐giam𩴬mẽ魗xú魙tiệm魇yểm鬽mị𩱿mị𩲀mị𩲆mị𩲈mị䰟hồn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 魑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 魑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).