劙
lễHán Việt · Nôm
lãiHán Việt
liHán Việt
lyHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5299
- Bộ thủ
- 刀 đao số 18
- Nét ngoài bộ
- 21
- Tổng số nét
- 23
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lễ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lễ" · âm tiết lễ
- lãi — Hán Việt. Chữ cùng âm "lãi" · âm tiết lãi
- li — Hán Việt. Chữ cùng âm "li" · âm tiết li
- ly — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ly" · âm tiết ly
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Đường chia nước.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 劙 theo lối Nôm
lyCốc pha lê nhỏ.lễNhững nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đó.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a divide, to partition
Chữ khác cũng đọc là "lễ"
Chữ khác cũng đọc là "lãi"
Chữ khác cũng đọc là "li"
Chữ khác cũng đọc là "ly"
Chữ cùng bộ 刀
別biệt列liệt分phân刻khắc到đáo刷xoa刀đao利lợi割cát劍kiếm别biệt初sơ切thiết前tiền副phó削tước刺thích制chế划hoa劇kịch剩thặng剿tiễu則tắc刊san剛cang剝bác剪tiễn刮quát刨bào剖phẩu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 劙
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 劙 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 劙 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).