分
phânHán Việt · Nôm
phầnHán Việt · Nôm
phậnHán Việt · Nôm
phấnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5206
- Bộ thủ
- 刀 đao số 18
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phân" · âm tiết phân
- phần — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phần" · âm tiết phần
- phận — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phận" · âm tiết phận
- phấn — Nôm. Chữ cùng âm "phấn" · âm tiết phấn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Chia rẽ.
- Phân: một đơn vị cổ đo
- Chiều dài tại Hồng Kông, bằng 1/10 thốn hay khoảng 3,715 mm
- Khối lượng tại Hồng Kông, bằng 1/10 tiền hay 0,378 g
- Thời gian, bằng 15 giây hay 15 s
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 分 theo lối Nôm
phânChất thải ra của bộ máy tiêu hoá.phầnCái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể.phậnCương vị, địa vị.phấnThứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
divide; small unit of time etc.
Chữ khác cũng đọc là "phân"
Chữ khác cũng đọc là "phần"
Chữ khác cũng đọc là "phận"
Chữ khác cũng đọc là "phấn"
Chữ cùng bộ 刀
別biệt列liệt刻khắc到đáo刷xoa刀đao利lợi割cát劍kiếm别biệt初sơ切thiết前tiền副phó削tước刺thích制chế划hoa劇kịch剩thặng剿tiễu則tắc刊san剛cang剝bác剪tiễn刮quát刨bào剖phẩu創sáng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 分
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 分 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 分 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).