鼢
phầnHán Việt · Nôm
phẫnHán Việt · Nôm
phânHán Việt
phấnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9F22
- Bộ thủ
- 鼠 thử số 208
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phần — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phần" · âm tiết phần
- phẫn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phẫn" · âm tiết phẫn
- phân — Hán Việt. Chữ cùng âm "phân" · âm tiết phân
- phấn — Nôm. Chữ cùng âm "phấn" · âm tiết phấn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鼢 theo lối Nôm
phầnCái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể.phấnThứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.phẫnCái vung.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a variety of mole
Chữ khác cũng đọc là "phần"
Chữ khác cũng đọc là "phẫn"
Chữ khác cũng đọc là "phân"
Chữ khác cũng đọc là "phấn"
Chữ cùng bộ 鼠
鼠thử鼲quân鼪sinh鼫thích鼬dứu鼡thử鼣phệ鼤văn鼥bạt鼧đà鼨chung鼩cú鼭thì鼮đình鼯ngô鼰niến鼱tinh鼳xú鼵đột鼶ty䶂chước𪕋lưu𪕚lưu𪕢lưu鼴yển䶉lưu鼷xi鼸kiêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鼢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鼢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).