奔
bônHán Việt
phẫnHán Việt · Nôm
bốnNôm
buônNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5954
- Bộ thủ
- 大 đại số 37
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bôn — Hán Việt. Chữ cùng âm "bôn" · âm tiết bôn
- phẫn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phẫn" · âm tiết phẫn
- bốn — Nôm. Chữ cùng âm "bốn" · âm tiết bốn
- buôn — Nôm. Chữ cùng âm "buôn" · âm tiết buôn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 奔 theo lối Nôm
bốnSố tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên.buônLàng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền nam Việt Nam.phẫnCái vung.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
run fast, flee; rush about; run
Chữ khác cũng đọc là "bôn"
Chữ khác cũng đọc là "phẫn"
Chữ khác cũng đọc là "bốn"
Chữ khác cũng đọc là "buôn"
Chữ cùng bộ 大
大đại太thái失thất夫phu套sáo奏tấu契khế奇kỳ奪đoạt天thiên夾giáp奉phụng央ương奮phấn头đầu奈nạy夭yểu夷dì奢xa夹hiệp奄yêm奖tưởng奋phấn𡗶giời奡ngạo夸khoa夺đoạt夯hãng夲bản奘trang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 奔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 奔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 奔 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).