大
đạiHán Việt · Nôm
tháiHán Việt
dãyNôm
đàiNôm
đợiNôm
dảyâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5927
- Bộ thủ
- 大 đại số 37
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 3
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đại — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đại" · âm tiết đại
- thái — Hán Việt. Chữ cùng âm "thái" · âm tiết thái
- dãy — Nôm. Chữ cùng âm "dãy" · âm tiết dãy
- đài — Nôm. Chữ cùng âm "đài" · âm tiết đài
- đợi — Nôm. Chữ cùng âm "đợi" · âm tiết đợi
- dảy — âm Việt. Chữ cùng âm "dảy"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Lớn, to, rộng.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 大 theo lối Nôm
đàiBộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục.đạiCây có nhựa mủ, lá dài, khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu trắng, thường trồng làm cảnh ở đền chùa.đợiChờ với niềm tin là sẽ có kết quả.dãyTập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
big, great, vast, large, high
Chữ khác cũng đọc là "đại"
Chữ khác cũng đọc là "thái"
Chữ khác cũng đọc là "dãy"
Chữ khác cũng đọc là "đài"
Chữ khác cũng đọc là "đợi"
Chữ cùng bộ 大
太thái失thất夫phu套sáo奏tấu契khế奇kỳ奔bôn奪đoạt天thiên夾giáp奉phụng央ương奮phấn头đầu奈nạy夭yểu夷dì奢xa夹hiệp奄yêm奖tưởng奋phấn𡗶giời奡ngạo夸khoa夺đoạt夯hãng夲bản奘trang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 大
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 大 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 大 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).