帒
đạiHán Việt
đẫyNôm
đaiNôm
đậyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E12
- Bộ thủ
- 巾 cân số 50
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đại — Hán Việt. Chữ cùng âm "đại" · âm tiết đại
- đẫy — Nôm. Chữ cùng âm "đẫy" · âm tiết đẫy
- đai — Nôm. Chữ cùng âm "đai" · âm tiết đai
- đậy — Nôm. Chữ cùng âm "đậy" · âm tiết đậy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 帒 theo lối Nôm
đaiVòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.đậyLấy vật gì đặt lên trên cho kín.đẫyCó lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a bag, a sack; a case; a pocket, a pouch
Chữ khác cũng đọc là "đại"
Chữ khác cũng đọc là "đẫy"
Chữ khác cũng đọc là "đai"
Chữ khác cũng đọc là "đậy"
Chữ cùng bộ 巾
帶đới布bố帽mão帝đế常thường師sư幅bức希hơi幫bang帆phàm巾cân席tịch帕phách幕mán帳trướng帖thiếp帚chổi巿phất幣tệ师sư帐trướng带đái幪mông市thị帮bang币tệ𢃄dưới幔mãn幛trướng幡phan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 帒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 帒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).