帆
phàmHán Việt · Nôm
phâmHán Việt
buồmNôm
buồngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E06
- Bộ thủ
- 巾 cân số 50
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phàm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phàm" · âm tiết phàm
- phâm — Hán Việt. Chữ cùng âm "phâm"
- buồm — Nôm. Chữ cùng âm "buồm" · âm tiết buồm
- buồng — Nôm. Chữ cùng âm "buồng" · âm tiết buồng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 帆 theo lối Nôm
buồngChùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.phàmTâm thường, trái với thanh cao.buồmVật hình tấm bằng vải, cói, v.v... căng ở cột thuyền để hứng gió, dùng sức gió đẩy thuyền đi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sail; boat
Chữ khác cũng đọc là "phàm"
Chữ khác cũng đọc là "buồm"
Chữ khác cũng đọc là "buồng"
Chữ cùng bộ 巾
帶đới布bố帽mão帝đế常thường師sư幅bức希hơi幫bang巾cân席tịch帕phách幕mán帳trướng帖thiếp帚chổi巿phất幣tệ师sư帐trướng带đái幪mông市thị帮bang币tệ帒đại𢃄dưới幔mãn幛trướng幡phan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 帆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 帆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).