𢃄
dướiNôm
dảiNôm
đaiNôm
Chữ Nôm U+220C4
- Bộ thủ
- 巾 cân số 50
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- dưới — Nôm. Chữ cùng âm "dưới" · âm tiết dưới
- dải — Nôm. Chữ cùng âm "dải" · âm tiết dải
- đai — Nôm. Chữ cùng âm "đai" · âm tiết đai
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𢃄 theo lối Nôm
dướiỞ phía đi xuống, ở độ cao thấp hơn.đaiVòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.dảiDây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa.
Chữ khác cũng đọc là "dưới"
Chữ khác cũng đọc là "dải"
Chữ khác cũng đọc là "đai"
Chữ cùng bộ 巾
帶đới布bố帽mão帝đế常thường師sư幅bức希hơi幫bang帆phàm巾cân席tịch帕phách幕mán帳trướng帖thiếp帚chổi巿phất幣tệ师sư帐trướng带đái幪mông市thị帮bang币tệ帒đại幔mãn幛trướng幡phan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𢃄
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𢃄 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).