đai

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗaːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.
    • Đai thùng gỗ
  2. Vòng đeo ngang lưng trong bộ phẩm phục thời phong kiến.
    • Áo biếc đai vàng bác đấy a? (Nguyễn Khuyến)
  3. Dải dài và rộng trên mặt đất.
    • Đai khí hậu miền ôn đới.
Động từ
  1. Nói đi nói lại về một việc đã xảy ra mà mình không đồng ý.
    • Vì ghét con dâu, bà mẹ chồng hay đai chuyện.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đai"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đai" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 帯 おび

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đai"

Cấu tạo âm tiết

đaiâm đầu đ · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.