đai
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗaːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.
- Đai thùng gỗ
- Vòng đeo ngang lưng trong bộ phẩm phục thời phong kiến.
- Áo biếc đai vàng bác đấy a? (Nguyễn Khuyến)
- Dải dài và rộng trên mặt đất.
- Đai khí hậu miền ôn đới.
- Nói đi nói lại về một việc đã xảy ra mà mình không đồng ý.
- Vì ghét con dâu, bà mẹ chồng hay đai chuyện.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đai"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đai" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 帯 おび |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đai"
đất đaiĐất trồng trọt, sử dụng (nói khái quát).bánh đaiBánh có mắc đai truyền để truyền chuyển động quay giữa hai trục.vành đaiVùng đất bao quanh một khu vực.đai ốcVật bằng kim loại, có một lỗ có ren để vặn vào đinh ốc hoặc trục vít.cân đaiKhăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiến.đeo đaiVương vấn ra vẻ quyến luyến.băng đaiĐai mềm bằng vải cao su, thép dát liền mỏng hoặc dây bện, dùng vận chuyển hàng hoá, vật liệu, từng chiếc và rời vụn trong tất cả các ngành công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng v.v.đai cânGiải buộc và khăn. chỉ người làm quan, việc làm quan.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.