dải
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːj˧˩] · Huế [jaːj˧˨] · Sài Gòn [jaːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa.
- Hàng bóng cờ tang thắt dải đen (Tố Hữu)
- Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài.
- Dải núi.
- Một dải sông.
- Ngân lệ mấy hàng (Tản Đà)
- Loài bò sát lớn, họ rùa, thường sống ở những đầm sâu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dải" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | band · strip · strip; band |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la bande |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | полоса полоса́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แถบ thàep |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la fascia · la gamma |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dải hay dãi?dấu hỏi/ngã · "dãi": Nước dãi (nói tắt).dải hay giải?âm đầu gi/d · "giải": Rùa nước ngọt, trông giống con ba ba nhưng cỡ rất lớn, sống ở vực sâu.dải hay rải?âm đầu d/r · "rải": Dọc cây khoai nước.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dải"
phá dảiGiật được dải do người khác đang giữ.trúng dảiĐược dải thưởng trong một cuộc thi, trong một cuộc đố.treo dảiĐặt dải thưởng trong một cuộc thi.dải đấtPhần đất hẹp, dài có hình vòng cung hở hay kín như một vành đai.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.