Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trúng dải

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Được dải thưởng trong một cuộc thi, trong một cuộc đố.
    • Trúng dải quán quân.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trúngâm đầu tr · vần ung · thanh sắc
dảiâm đầu d · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trúng dải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.