Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dải

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
aivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "dai"

"dải" là một từ

Danh từ. Dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dải"

Từ có "dải" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.