dải
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "dai"
"dải" là một từ
Danh từ. Dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dải"
Từ có "dải" ở sau
treo dảiĐặt dải thưởng trong một cuộc thi.phá dảiGiật được dải do người khác đang giữ.trúng dảiĐược dải thưởng trong một cuộc thi, trong một cuộc đố.
Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.