trải

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
aivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "trai"

"trải" là một từ

Danh từ, Động từ. Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trải"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trải"

Từ có "trải" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.