Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khải

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
aivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "khai"

"khải" là một từ

Động từ. Hát mừng thắng lợi trở về. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khải"

Từ có "khải" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.