khải
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "khai"
"khải" là một từ
Động từ. Hát mừng thắng lợi trở về. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khải"
khải hoàn caBài hát mừng thắng trận.khải caHát mừng thắng trận.khải hoàn mônCổng chào để mừng một thắng lợi lớn hoặc để ghi công một chiến thắng lớn.khải huyềnXem sách Khải HuyềnKhải ChiCố Khải chi. Xem Hổ Đầu Tướng quân.
Từ có "khải" ở sau
sảng khảiSáng sủa, cao ráo.sách Khải Huyềnkinh sách trong đạo Thiên Chúa.Vũ Phạm Khải(1807 - thiện trì, yên mô, ninh bình - nay là yên mạc, tam điệp - 1872) Tự Đông Dương, hiệu Phượng Trì, Ngụ Sơn. Đỗ cử nhân (1831), làm quan từ Tri huyện đến Bố Chánh, nhiều lần bị giáng. Vũ Phạm Khải có sở trường về môn sử học. Nhiều năm làm việc ở sử quán. Tác phẩm của ông có Ngụ Sơn toàn tập, Vũ Đông Dương văn tập, Lịch đại chúng hình thông khảo, v.v.Quang KhảiMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.