Khải Chi

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Cố Khải chi. Xem Hổ Đầu Tướng quân.

Cấu tạo âm tiết

khảiâm đầu kh · vần ai · thanh hỏi
chiâm đầu ch · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Khải Chi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.