khải
Phát âm (IPA): Hà Nội [xaːj˧˩] · Huế [kʰaːj˧˨] · Sài Gòn [kʰaːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hát mừng thắng lợi trở về.
- Khải ca.
- Khải hoàn.
- Khải hoàn ca.
- Khải hoàn môn.
Từ ghép có "khải"
khải hoàn caBài hát mừng thắng trận.khải caHát mừng thắng trận.khải hoàn mônCổng chào để mừng một thắng lợi lớn hoặc để ghi công một chiến thắng lớn.sảng khảiSáng sủa, cao ráo.Quang KhảiMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.khải huyềnXem sách Khải HuyềnKhải ChiCố Khải chi. Xem Hổ Đầu Tướng quân.Vũ Phạm Khải(1807 - thiện trì, yên mô, ninh bình - nay là yên mạc, tam điệp - 1872) Tự Đông Dương, hiệu Phượng Trì, Ngụ Sơn. Đỗ cử nhân (1831), làm quan từ Tri huyện đến Bố Chánh, nhiều lần bị giáng. Vũ Phạm Khải có sở trường về môn sử học. Nhiều năm làm việc ở sử quán. Tác phẩm của ông có Ngụ Sơn toàn tập, Vũ Đông Dương văn tập, Lịch đại chúng hình thông khảo, v.v.sách Khải Huyềnkinh sách trong đạo Thiên Chúa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.