khải ca

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hát mừng thắng trận.
    • Hát bài khải ca.

Cấu tạo âm tiết

khảiâm đầu kh · vần ai · thanh hỏi
caâm đầu c · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khải ca" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.