ca

Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
avần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "ca"

"ca" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ca"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ca"

ca sĩlà một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc.ca vátMột dải vải quàng quanh cổ, nằm dưới cổ áo và thắt ở gần họng có phần đuôi thò ra trước ngực, dùng trong trang phục (thường là trang phục nam giới) có xuất xứ từ văn hóa phương Tây.ca caoLoại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm.ca binxem buồng láica déHỗn hợp được tạo nên từ sự pha trộn các nguyên liệu như trứng, đường, nước cốt dừa, bột mì.ca khúcBài hát ngắn có bố cục mạch lạc.ca daoCâu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.ca riBột gia vị gồm ớt và nghệ.ca lôMũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim chào mào.ca nôThuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn.ca kịchKịch hát, phân biệt với kịch nói.ca vũHình thức văn nghệ có hát và múa.ca nhạcNghệ thuật biểu diễn bằng tiếng đàn và giọng hát.ca hátChỉ về ca và hátca múaBuổi nghệ thuật bao gồm ca hát và múaCa TuMột tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu.ca múa hátXem ca múaca ve(Lóng) Gái điếm.ca nhiCon hát.ca cẩmKêu ca, phàn nàn hoặc than vãn nhiều.ca trùCa khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước (nói khái quát). Hát nói là một loại ca trù.ca caAnh.Ca ThànhMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Ca LongSông ở đông bắc tỉnh Quảng Ninh. Dài 70km, diện tích lưu vực ở Việt Nam 99km2. Bắt nguồn từ Trung Quốc, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, dọc theo biên giới Việt-Trung, đổ ra biển ở Móng Cái.ca la thầuCủ cải muối, ăn với tương.

Từ có "ca" ở sau

thơ catừ tổng hợp của thơ và casơn caChiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay.thánh caBài hát ca ngợi, cầu nguyện thần thánh trong các buổi lễ của đạo công giáo hoặc còn gọi là đạo Chúaquốc caBài hát chính thức của một nước, dùng trong các nghi lễ.khải hoàn caBài hát mừng thắng trận.Thích Ca Mâu Ni Phật(Phật giáo) Thái tử Bồ-tát Tất-đạt-đa Cồ-đàm (Siddhārtha Gautama) (566?–c480 TCN), nhà lãnh đạo tôn giáo và Đạo sư vĩ đại người Ấn Độ: người sáng lập ra Phật giáo.băng ca(xem từ nguyên 1) Cáng dùng để khiêng người ốm hay người bị nạn.quản caNgười trông nom ả đào hát hay những người làm nghề ca hát trong xã hội cũ.danh caNghệ sĩ ca hát nổi tiếng.thi caThơ và ca.anh hùng caTrường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và thần thoại.bài caxem bài hátkhải caHát mừng thắng trận.ô-tô caÔ tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.sử caVăn vần kể về những sự kiện, nhân vật lịch sử.quân caBài hát chính thức của quân đội một nước.kêu caPhàn nàn than thở.bi ca(Vch.) . Thơ trữ tình thể hiện nỗi buồn thảm, xót thương.trường caBài ca dài.sênh caTiếng ca hát.trường hận caBài thơ dài nói lên nỗi uất hận.xe caxe khách.quốc tế caBài ca chung cho các đảng của giai cấp công nhân.triều caBuổi thiết triều.ca caAnh.tình caBài thơ ca ngợi tình yêu.đờn ca tài tửMột loại hình âm nhạc cổ truyền tại Nam Bộ Việt Nam.

Cùng vần "a", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.