Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ca cao

Danh từ
Danh từ
  1. Loại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm.
    • Trồng.
  2. Tinh bột được tán từ quả ca cao để làm sô-cô-la hoặc để pha nước uống.
    • Mua mấy lạng ca cao.
    • Uống ca cao với sữa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp cacao

"ca cao" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cocoa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

caâm đầu c · vần a · thanh ngang
caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ca cao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.