ha
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ha"
Từ bắt đầu bằng "ha"
Từ có "ha" ở sau
ha ha(Cười) To, vang và phát ra liên tục, biểu lộ sự thoải mái, sảng khoái.La Ha ưngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Ha.vay ha hả trả hi hiXin thì dễ, trả lại thì khó.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.