qua
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "qua"
"qua" là một từ
Đại từ, Tính từ, Động từ, Phó từ, Giới từ. Đại từ ngôi thứ nhất như “anh”, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc người chồng dùng tự xưng hô với vợ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "qua"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "qua"
qua điền lý hạ(Nghĩa đen) Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.qua loa(Thường dùng phụ sau động từ) Chỉ sơ qua gọi là có.qua sông thì phải lụy đò(Nghĩa đen) Muốn đi qua bên kia bờ sông thì chỉ còn cách nương tựa, nhờ vả vào người lái đò.qua lạiHai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.qua quýtmột cách sơ sài, gọi là cho có, cho xong.qua ngàyGọi là có thực hiện được.qua cầu rút vánVí tính người ích kỉ, xấu tính, đã vượt qua được trở ngại rồi thì triệt đường của người khác, không để cho ai tiến kịp mình.qua chuyệnLấy lệ, cho xong việc.qua mặtLờ đi, không thèm hỏi ý kiến hoặc không cho biết, tỏ ra coi thường.qua lầnCho xong chuyện.qua đò khinh sóngMới qua được bước khó khăn, gian nan đã tỏ ra chủ quan, kiêu ngạo.qua giápGiáo mác và áo giáp. Cả câu ý nói.qua cầuCó kinh nghiệm, đã từng trải.qua sông phải lụy đòxem qua sông thì phải lụy đòqua mâuBinh khí thời xưa.qua lọcVi sinh vật rất nhỏ, có thể lọt qua lỗ mịn của các dụng cụ lọc.qua ngày đoạn thángSống tạm bợ, cho qua ngày hết tháng.
Từ có "qua" ở sau
hôm quaNgày trước ngày hôm nay.vượt quaHoàn thành một công trình, nhiệm vụ.trải quaĐã từng qua.thông quaĐồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận.bỏ quaXem tha thứsơ quaMới lần đầu, chưa kĩ.kinh qua(Văn chương) Trải qua.phớt quaLướt sơ qua.can quaChiến tranh.Bản QuaMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.lãi suất qua đêmLãi suất liên ngân hàng, chính được hình thành trên quan hệ vay mượn lẫn nhau giữa các ngân hàng thông qua thị trường liên ngân hàng.Tông Qua LìnMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.múa rìu qua mắt thợ(Nghĩa bóng) Biểu diễn trình độ thấp kém của mình trước mắt người có trình độ hơn hẳn mình.Ô QuaTên ngầm chỉ giặc Qua Oa ở bể vào cướp phá miền Châu Đốc, Hà Tiên.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.