qua ngày

Phó từ
Phó từ
  1. Gọi là có thực hiện được.
    • Mẹ con quần quật kiếm cơm qua ngày (Tố Hữu)

Câu ví dụ thêm

  • Tom không muốn trải qua ngày Valentine một mình.Tom didn't want to spend Valentine's Day by himself.
  • Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.In June, it rains day after day.

Từ, cụm từ chứa "qua ngày"

Cấu tạo âm tiết

quaâm đầu qu · vần a · thanh ngang
ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "qua ngày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.