Động từ
- Xem tha thứ
- Tôi bỏ qua những lỗi lầm cho cậu đó.
Câu ví dụ thêm
- Tôi bỏ qua quảng cáo trên video bất cứ khi nào có thể.I skip ads on videos whenever I can.
- Bỏ qua.Skip.
- Tôi vừa làm vỡ cái bình của bạn mất rồi. Bạn sẽ bỏ qua cho tôi chứ?I’ve broken your vase. Will you forgive me?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"bỏ qua" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | overlook · skip · to skip; to ignore |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 忽略 hū lu:è |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 飛ばす とばす |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 지나치다 jinachida |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | saltare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bỏ qua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.