Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

qua đò khinh sóng

Cụm từ
Cụm từ
  1. Mới qua được bước khó khăn, gian nan đã tỏ ra chủ quan, kiêu ngạo.
    • Đối với kẻ địch, dù ta đã thắng nhưng cũng chớ nên qua đò khinh sóng.

Cấu tạo âm tiết

quaâm đầu qu · vần a · thanh ngang
đòâm đầu đ · vần o · thanh huyền
khinhâm đầu kh · vần inh · thanh ngang
sóngâm đầu s · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "qua đò khinh sóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.