Cụm từ
- Mới qua được bước khó khăn, gian nan đã tỏ ra chủ quan, kiêu ngạo.
- Đối với kẻ địch, dù ta đã thắng nhưng cũng chớ nên qua đò khinh sóng.
Cấu tạo âm tiết
| qua | âm đầu qu · vần a · thanh ngang |
| đò | âm đầu đ · vần o · thanh huyền |
| khinh | âm đầu kh · vần inh · thanh ngang |
| sóng | âm đầu s · vần ong · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "qua đò khinh sóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.