đò
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đo"
"đò" là một từ
Danh từ. Thuyền nhỏ chở khách trên sông nước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đò"
Từ có "đò" ở sau
qua sông thì phải lụy đò(Nghĩa đen) Muốn đi qua bên kia bờ sông thì chỉ còn cách nương tựa, nhờ vả vào người lái đò.phá đòLà một cách nói khác của việc giao lưu ăn nằm cùng các cô gái qua đêm.qua đò khinh sóngMới qua được bước khó khăn, gian nan đã tỏ ra chủ quan, kiêu ngạo.bến đòNơi dò ngang đỗ để lấy khách.xe đò(Phương ngữ; khẩu ngữ) Ôtôca.lái đòNgười chuyên nghề đưa đò, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông.qua sông phải lụy đòxem qua sông thì phải lụy đòsãi đòNgười chở đò.
Cùng vần "o", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.