đò

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ovần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "đo"

"đò" là một từ

Danh từ. Thuyền nhỏ chở khách trên sông nước. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đò"

Từ có "đò" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.