hò
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ho"
"hò" là một từ
Danh từ, Động từ. Điệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hò"
hò laLa lên cùng một lúc ầm ĩ và kéo dài để cổ vũ hoặc phản đối.hò sơTập giấy má về lý lịch, lai lịch một người hay một sự việc.
Từ có "hò" ở sau
Cùng vần "o", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.