họ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ho"
"họ" là một từ
Danh từ, Tính từ, Đại từ, Thán từ. Khối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "họ"
họ hàngNhững người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát).Họ Đặng chết đóiHán Văn Đế yêu quý người bầy tôi là Đặng Thông, thấy thầy tướng bảo Thông sẽ phải chết đói bèn cho cả núi Thục, cho được phép đúc tiền mà tiêu, sẽ không lo chết đói nữa. Nhưng Văn Đế mất, Cảnh Đế lên làm vua, ghét Thông, tịch thu cả gia sản, Thông phải đi ở nhờ và quả nhiên chết đói.họ mạcHọ hàng.
Từ có "họ" ở sau
em họCon cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình.bốc bát họHình thức vay tín chấp không chính thống của xã hội đen không tuân theo những quy định của pháp luật có lãi suất rất cao; người vay chỉ cần cung cấp các loại giấy tờ tuỳ thân như căn cước công dân, sổ hộ khẩu để được giải ngân khoản vay ngay lập tức. Tiền lãi của người vay sẽ bị trừ luôn vào khoản vay dẫn đến túng quẫn.giáo họbộ phận nhỏ nhất trong giáo hội, là một nhóm người đi theo giáo hội.trăm họTừ chỉ nhân dân trong nước thời phong kiến.quan họDân ca trữ tình vùng Bắc Ninh, có làn điệu phong phú, thường biểu diễn dưới hình thức hát đối.anh chị em họ chéoTên gọi trong hệ thống thân tộc để chỉ mối quan hệ giữa các con của anh em ruột (anh trai, em gái cùng cha, cùng mẹ), hoặc giữa các con của chị em ruột (chị gái, em trai cùng cha, cùng mẹ).bốc họHoạt động vay nặng lãi.
Cùng vần "o", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.