Danh từ
- Những người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát).
- Họ hàng hai bên nội, ngoại.
- Hai người có họ hàng với nhau (có quan hệ họ hàng).
- (Kng.) . Những vật có quan hệ chủng loại hoặc quan hệ nguồn gốc với nhau (nói tổng quát).
- Họ hàng nhà tre rất đông.
- Trúc, vầu, luồng, nứa, v.v.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"họ hàng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | relative · related · relatives |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 亲戚 qīn qi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 親戚 しんせき · 親類 しんるい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 집안 jipan · 친척 chincheok |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le parent |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Verwandte |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | родственник ро́дственник · родня родня́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ญาติ yâat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il parente |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "họ hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.