họ

Danh từTính từĐại từThán từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần o
Danh từ
  1. Khối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu.
  2. Một phần trong tên gọi đầy đủ của một người, cho biết người đó thuộc về gia đình, gia tộc hay dòng dõi nào.
    • Dân Đông Á dùng họ trước tên sau. Người Tây dùng tên trước họ sau.
  3. Đơn vị phân loại sinh học, dưới bộ, trên chi.
    • Cây lúa, cây ngô, cây mía thuộc họ Hoà thảo.
  4. Tổ chức góp tiền, góp gạo từng tháng để người nào cần trước thì lấy trước cả số tiền chung.
Tính từ
  1. Có quan hệ họ hàng, nhưng không phải ruột thịt.
    • Anh chị em họ.
Đại từ
  1. Đại từ ngôi thứ ba số nhiều.
    • Những anh ấy cứ tưởng là họ hơn hẳn mọi người.
    • Có mấy người đến, nhưng họ lại đi rồi.
Thán từ
  1. Tiếng người đi cày dùng để bảo trâu dừng lại.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 戶.

Chữ Nôm

𣱆户戶戸𢩜

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"họ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh they · last name · them · surname · they; them
🇨🇳 Tiếng Trung 姓 xìng
🇯🇵 Tiếng Nhật 彼ら かれら · 彼等 かれら · 氏 し · 姓 せい · 名字 みょうじ
🇰🇷 Tiếng Hàn 성 seong
🇫🇷 Tiếng Pháp ils · les · elles · eux
🇩🇪 Tiếng Đức sie · der Nachname
🇷🇺 Tiếng Nga они они́ · их · ним · них · им · ними ни́ми
🇹🇭 Tiếng Thái เขา khǎo · พวกเขา phûak-khǎo · สกุล sà-kun · นามสกุล naam-sà-kun
🇮🇹 Tiếng Ý loro · li · il cognome

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "họ"

họ hàngNhững người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát).em họCon cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình.trăm họTừ chỉ nhân dân trong nước thời phong kiến.giáo họbộ phận nhỏ nhất trong giáo hội, là một nhóm người đi theo giáo hội.quan họDân ca trữ tình vùng Bắc Ninh, có làn điệu phong phú, thường biểu diễn dưới hình thức hát đối.bốc bát họHình thức vay tín chấp không chính thống của xã hội đen không tuân theo những quy định của pháp luật có lãi suất rất cao; người vay chỉ cần cung cấp các loại giấy tờ tuỳ thân như căn cước công dân, sổ hộ khẩu để được giải ngân khoản vay ngay lập tức. Tiền lãi của người vay sẽ bị trừ luôn vào khoản vay dẫn đến túng quẫn.bốc họHoạt động vay nặng lãi.họ mạcHọ hàng.Họ Đặng chết đóiHán Văn Đế yêu quý người bầy tôi là Đặng Thông, thấy thầy tướng bảo Thông sẽ phải chết đói bèn cho cả núi Thục, cho được phép đúc tiền mà tiêu, sẽ không lo chết đói nữa. Nhưng Văn Đế mất, Cảnh Đế lên làm vua, ghét Thông, tịch thu cả gia sản, Thông phải đi ở nhờ và quả nhiên chết đói.anh chị em họ chéoTên gọi trong hệ thống thân tộc để chỉ mối quan hệ giữa các con của anh em ruột (anh trai, em gái cùng cha, cùng mẹ), hoặc giữa các con của chị em ruột (chị gái, em trai cùng cha, cùng mẹ).

Cấu tạo âm tiết

họâm đầu h · vần o · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "họ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.