giáo họ

Danh từ
Danh từ
  1. bộ phận nhỏ nhất trong giáo hội, là một nhóm người đi theo giáo hội.
    • Giáo xứ Giáo họ Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc
họâm đầu h · vần o · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giáo họ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.