lọ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lo"
"lọ" là một từ
Danh từ, Phó từ, Động từ. Đồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lọ"
lọ mọ(đi lại, làm việc) chậm chạp vì không dễ dàng, nhưng chịu khó, kiên trì. xa thế mà cũng lọ mọ tìm đến: cả ngày lọ mọ cơm nước, giặt giũ.lọ nghẹ(Miền Trung, miền Nam) Nhọ nồi.lọ lemBẩn thỉu nhem nhuốc.lọ làL. Chẳng cần, hà tất.
Từ có "lọ" ở sau
xóc lọDùng tay nắm quanh dương vật rồi di chuyển theo chuyển động ra vào nhằm kích thích, tạo khoái cảm tình dục; thủ dâm.cơm niêu nước lọTả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc.
Cùng vần "o", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.