lọ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ovần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "lo"

"lọ" là một từ

Danh từ, Phó từ, Động từ. Đồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lọ"

Từ có "lọ" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.