xóc lọ

Động từ
Động từ
  1. Dùng tay nắm quanh dương vật rồi di chuyển theo chuyển động ra vào nhằm kích thích, tạo khoái cảm tình dục; thủ dâm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Có khả năng là cách nói tượng trưng của việc xóc một vật có hình trụ như một chiếc lọ. Xem xóc, lọ.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

xócâm đầu x · vần oc · thanh sắc
lọâm đầu l · vần o · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xóc lọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.