xóc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "xoc"
"xóc" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Tập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xóc"
xóc lọDùng tay nắm quanh dương vật rồi di chuyển theo chuyển động ra vào nhằm kích thích, tạo khoái cảm tình dục; thủ dâm.xóc đĩaLối chơi cờ bạc dùng bốn đồng tiền xóc mạnh trong một cái đĩa úp kín, ai đoán trúng có mấy đồng sấp mấy đồng ngửa thì được.xóc dĩa(Miền Nam)
Từ có "xóc" ở sau
công xóc xi ômTập hợp hàng hải của một số hãng tàu, thường là thành viên công hội hàng hải, đóng góp tàu và tài nguyên khác của mình để cùng nhau thực hiện một vụ kinh doanh cá biệt.giảm xócBộ phận của xe, máy có tác dụng làm giảm bớt xóc.
Cùng vần "oc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.