cóc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ocvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "coc"

"cóc" là một từ

Danh từ. Động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cóc"

Từ có "cóc" ở sau

Cùng vần "oc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.