cóc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "coc"
"cóc" là một từ
Danh từ. Động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cóc"
cóc cầncách nói thô tục diễn tả không cần một cái gì đócóc cáchTừ mô phỏng tiếng gọn và cao của vật cứng va đập vào nhau liên tiếp và không đều.
Từ có "cóc" ở sau
bắt cócBắt người một cách đột ngột và đem giấu đi.bánh cócCác thiết bị có cơ chế bánh răng để duy trì lực khi quay theo một hướng trong khi nhả theo hướng ngược lại.bắt cóc bỏ dĩa(Nghĩa đen) Bắt con cóc định đặt yên nó trên chiếc đĩa nhưng rồi nó cũng nhảy mất.chợ cócChợ tự phát, thường quy mô nhỏ, tạm bợ, thường họp lại một cách tự phát trong thời gian ngắn, không cố định ở một chỗ.lóc cócMột mình thui thủi.quạt con cócQuạt bàn loại nhỏ, dễ di chuyển.gan cóc tíaGan góc, lì lợm, dám đương đầu với những việc gian nan hoặc những thế lực lớn hơn mà không biết sợ hãi.nhảy cóc(làm việc gì) nhảy từ cái nọ đến cái kia, bỏ qua từng phần, từng đoạn ở giữa.nấm cócNấm độc nói chung.ghẻ cócBệnh ghẻ gây nên những nốt đen sần sùi ở ngoài da.Dao Cóc MùnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Cóc NgángTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
Cùng vần "oc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.