hóc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hoc"
"hóc" là một từ
Tính từ. Vướng mắc cái gì. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hóc"
Từ có "hóc" ở sau
hỏng hóc(máy móc, thiết bị) mất toàn bộ hay một phần khả năng làm việc, do một bộ phận hay một chi tiết máy nào đó không làm được chức năng của nó.hiểm hócCó nhiều yếu tố lắt léo, phức tạp, dễ gây ra những khó khăn trở ngại không lường hết được.bò hócMắm làm bằng cá để ươn (một món ăn truyền thống của người Khmer)mắm bò hócxem bò hóc
Cùng vần "oc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.