góc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "goc"
"góc" là một từ
Danh từ. (Toán học) Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "góc"
góc bể chân trờiMênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.góc vuôngHình tạo thành bởi hai đường thẳng góc.góc giờ(Thiên văn học) Góc của vòng giờ chạy qua một điểm của thiên cầu và nửa mặt phẳng kinh tuyến hướng về phương Nam, xác định bằng một cung của xích đạo trời.góc tùGóc lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.góc độChỗ đứng để nhìn sự vật theo một chiều hướng nào đó.góc cạnhNhững khía, những mặt của vật gì.góc so leNói hai góc bằng nhau tạo thành bởi hai đường song song và một cát tuyến và ở hai phía đối với cát tuyến.góc đầyGóc có hai cạnh trùng nhau và chiếm toàn mặt phẳng.góc kềNói hai góc chung đỉnh, chung một cạnh và nằm ở hai phía của cạnh chung.góc ngoàiGóc kề bù với một góc trong của tam giác.góc kề bùHai góc có đỉnh chung và một cạnh chung, còn hai cạnh khác thì lập nên một đường thẳng.góc lõmGóc lớn hơn 1800 và bé hơn 3600.góc nhọnGóc nhỏ hơn góc vuông.góc học tậpNơi bố trí làm chỗ dành riêng cho ngồi học ở trong nhà.góc thước thợ.góc lồiGóc nhỏ hơn 1800.góc bùNói hai góc cộng lại thành 1800.góc phẳngGóc tạo thành bởi sự tương giao của một nhị diện với một mặt phẳng thẳng góc với cạnh của nhị diện.góc bù nhauHai góc có tổng bằng một góc bẹt.góc quayGóc do một vật tạo nên trong một chuyển động quay.góc phụGóc thêm vào một góc cho trước thì được một góc vuông.góc bẹtGóc bằng 1800.
Từ có "góc" ở sau
gai gócGai, cây có gai (nói khái quát), thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt qua.vuông góc(Hình học) Chỉ mối liên hệ giữa hai đường thẳng có góc giữa chúng bằng 90 độ.gãy gócCó đường nét với những góc cạnh rõ ràng.chân trời góc biểnChỉ nơi xa xăm, cách trở.thẳng gócHợp với nhau thành một góc vuông.thước đo gócDụng cụ hình bán nguyệt, chia ra làm.gan gócTỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm.phạt gócPhạt lỗi người đá bóng ra sau thành bên mình.tần số gócĐại lượng vô hướng đo tốc độ góc.
Cùng vần "oc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.